RÈM CẦU VỒNG PHONG CÁCH HIỆN ĐẠI – SANG TRỌNG – TINH TẾ BIẾN KHÔNG GIAN NHÀ BẠN THÊM SANG TRỌNG THỜI THƯỢNG

Giới thiệu Rèm Cầu Vồng Hàn Quốc

  • Rèm Cầu Vồng nhập khẩu Hàn Quốc luôn được biết đến với thiết kế tinh tế với 2 lớp vải đan xen giúp dễ dàng điều chỉnh sáng, chống nắng, cách nhiệt, chống bám bụi, dễ vệ sinh. Với ưu điểm vượt trội tạo nên không gian riêng tư cho từng phòng trong gia đình.

    Về tính thẩm mỹ:

    Rèm Cầu Vồng là một vật dụng trang trí, tôn thêm vẻ đẹp cho ngôi nhà của bạn, đem đến không gian ấm cúng, tiện nghi và hiện đại, phân bố và điều khiển nhiệt độ, không khí.

    Đồng thời chúng còn có khả năng tạo nhiệt hay cản nhiệt cho gian phòng vào những ngày hè oi bức hay đông lạnh giá. Ngoài ra rèm cầu vồng Hàn Quốc còn có tác dụng tạo ra một lá chắn vững chắc bảo vệ gia đình bạn tránh khỏi những tia cực tím xuyên qua cửa kính để chiếu vào phòng.

Rèm Cầu Vồng được ưa chuộng sử dụng trong Căn Hộ, Chung Cư Cao Cấp.

  • Tại Sao Nên Sử Dụng Rèm Cầu Vồng?

  • - Rèm cầu vồng Hàn Quốc có tính thẩm mỹ và chất lượng cao tạo ra những khoảng không gian sang trọng, hiện đại, đẳng cấp.
    - Là loại rèm duy nhất ở Việt Nam được nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc, có CO-chứng minh nguồn gốc xuất xứ rất rõ ràng.
    - Được dệt hoàn toàn từ sợi cơ bản Polyester 100% với hai vân vải xen kẽ nhau và cách nhau khoảng 8-10cm.
    Hai vân vải bao gồm: 1 vân vải chính và 1 vân vải von được dệt mỏng hơn để có tác dụng lấy sáng, chỉnh sáng phù hợp với điều kiện ánh sáng bên ngoài.
    - Thiết kế nhỏ gọn đáp ứng cho mọi loại địa hình khung cửa, kiến trúc cần lắp đặt.
    - Kèm theo các tính năng đặc biệt mà không một loại rèm nào có được đó là khả năng chỉnh sáng và cản nắng tuyệt đối, đa dạng về mẫu mã phù hợp với mọi không gian nội thất, chống bám bụi và dễ dàng vệ sinh.

Những mẫu rèm cầu vồng cao cấp đang được thịnh hành nhất hiện nay

-20%
1,360,000  1,088,000 
-20%
630,000  505,000 
-20%
1,190,000  952,000 
-20%
790,000  630,000 
-20%
1,180,000  944,000 
-20%
1,020,000  816,000 
-20%
890,000  712,000 
-20%
940,000  752,000 
-20%
960,000  768,000 
-20%
950,000  760,000 
-20%
1,280,000  1,024,000 
-20%
860,000  688,000 
-20%
930,000  744,000 
-20%
1,180,000  944,000 
-20%
1,050,000  840,000 
-20%
980,000  784,000 
-20%
960,000  768,000 
-20%
1,010,000  808,000 
-20%
960,000  768,000 
-20%
1,010,000  808,000 
. . .
.